top of page

このサイトを検索

空の検索で2785件の結果が見つかりました。

  • 13573 | Proud Partners 特定技能

    求人リストに戻る 2026/10/23 11:22:00 NEW! CLOSED BEST ID 14463 職種 建設 ビザ 特定技能 区分 従事する職種 その他 総支給 (固定の手当込み) 280,000円 就業場所 応募フォームへ進む 業務内容 勤務時間 勤務時間 8:30~17:30(120分) 月の平均残業時間 従事する業務 従事する職種 その他 業務詳細 現場タイプ 休日・休暇 休日・休暇日数 日曜日、祝日、土曜日(月1回)、夏季休暇、冬期休暇、GW(79日) 給与 給与内訳 基本給 月給280,000円 手当 なし 総支給 (固定の手当込み) 280,000円 寮費 水道光熱費 手取り支給額 202,810円 雇用条件書URL https://drive.google.com/drive/u/0/folders/1YWY4ZzvuwzdZYeqjuU2H9rQwROcFCcl9 昇給・賞与 昇給 有 賞与 有 退職金 有 応募条件 応募資格条件 特になし 対応可能言語 経験のある職種 経験のある現場タイプ 経験のある仕事内容 国外候補者の応募の可否 OK 福利厚生 社会保険 協会けんぽ加入(健康保険・厚生年金・雇用保険・労災保険) 寮の有無 有 寮の部屋 作業着・道具の支払い 航空券の企業負担(国外候補者のみ) 有 在職中の外国籍社員 その他 お薦めポイント 応募フォームへ進む

  • 13573 | Proud Partners 特定技能

    求人リストに戻る 応募フォームへ進む 2026/8/17 12:00:00 NEW! CLOSED BEST ID 13573 CA担当 沢本 職種 建設 ビザ 特定技能 区分 従事する職種 解体 総支給 (固定の手当込み) 270,000円 就業場所 Chiba 応募フォームへ進む 業務内容 勤務時間 勤務時間 就業時間:8:00~17:00 休憩時間:120分 月の平均残業時間 5時間程度 従事する業務 従事する職種 解体 現場タイプ マンション,ビル,低層アパート,戸建て 従事する仕事内容詳細 解体->解体工事(RC等) 業務割合 解体 休日・休暇 休日・休暇日数 毎週日曜日、祝日、会社が指定する日(68日) 給与 給与内訳 基本給 月給245,200円 手当 固定残業手当24,800円(14時間分) 総支給 (固定の手当込み) 270,000円 寮費 水道光熱費 手取り支給額 192,892円 雇用条件書URL https://drive.google.com/drive/folders/1J7cnPrI5OWBw1D6PFefW_SRv4BXjL5In 昇給・賞与 昇給 有 賞与 有 退職金 無 応募条件 採用実績・内定が出やすい人物像 応募資格条件 特になし 対応可能言語 ベトナム,インドネシア 経験のある職種 建設分野->(解体) 経験のある現場タイプ 特になし 経験のある仕事内容 解体->解体工事(RC等) 国外候補者の応募の可否 OK 福利厚生 社会保険 社会保険完備(健康保険、厚生年金、雇用保険、労災保険) 寮の有無 寮の部屋 共同生活※未定の場合も含む 作業着・道具の支払い 道具・作業着すべて支給 航空券の企業負担(国外候補者のみ) 有 在職中の外国籍社員 ベトナム その他 お薦めポイント 人を大切にする会社です。 応募フォームへ進む

  • 15022 | Proud Partners 特定技能

    Trở lại danh sách Áp dụng 2026-08-26 13:30:00 NEW! CLOSED BEST ID 15022 CA phụ trách 沢本 Ngành công nghiệp Xây dựng Visa Kĩ năng đặc định (TTK) Lĩnh vực công việc Nhóm kiến trúc Vị trí công việc Mộc xây dựng Tổng lương (bao gồm các khoản phụ cấp cố định) Địa điểm làm việc 307.000 yên Aomori,Iwate,Miyagi,Akita,Yamagata,Fukushima,Ibaraki,Tochigi,Saitama,Gunma,Chiba,Tokyo,Kanagawa Tiếp tục đến mẫu đơn đăng ký Mô tả công việc Giờ làm việc Giờ làm việc 8:00~18:00 (120 phút) Số giờ làm thêm trung bình hàng tháng 0~20 giờ Mô tả nhiệm vụ Vị trí công việc Mộc xây dựng Loại trường Công trình xây dựng mới, chung cư thấp tầng, các cơ sở công cộng (trường học, bệnh viện, v.v.) Chi tiết nhiệm vụ Thợ mộc xây dựng -> Thợ mộc dựng khung (phương pháp xây dựng bằng gỗ xẻ) Tỷ lệ công việc 100% thợ mộc của chúng tôi chuyên về xây dựng công trình (phương pháp ván gỗ 2x4). Ngày lễ / Kỳ nghỉ hàng năm Ngày nghỉ lễ / Số ngày nghỉ lễ hàng năm Các ngày Chủ nhật, ngày lễ và năm dương lịch thông thường (119 ngày) Lương Phân tích lương Lương cơ bản Lương tháng: 183.000 yên Trợ cấp Trợ cấp chuyển chỗ ở: 40.000 yên (chỉ được chi trả nếu sử dụng chỗ ở do công ty chỉ định) Thưởng theo hiệu suất: 43.000 yên (được trả cố định hàng tháng) Trợ cấp làm thêm giờ cố định: 41.000 yên (cho 20 giờ) Tổng lương (bao gồm các khoản phụ cấp cố định) 307.000 yên Phí ký túc xá 30.000 yên Chi phí nước và tiện ích Chi phí thực tế Lương ròng 226.058 yên URL Điều khoản và Điều kiện Tuyển dụng https://drive.google.com/drive/folders/1XSd9JgO7AhbJjTri_Bm241A_VM9G8UEQ Tăng lương và thưởng Tăng lương Không có Thưởng Không có Trợ cấp hưu trí Đúng Yêu cầu ứng dụng Lịch sử tuyển dụng & Chân dung ứng viên dễ nhận được thư mời làm việc Điều kiện ứng tuyển Không có gì Ngôn ngữ hỗ trợ Việt Nam, Indonesia Các nhiệm vụ kinh nghiệm cần thiết Lĩnh vực xây dựng -> Thợ mộc (Phân loại kiến trúc) Loại kinh nghiệm thực tế cần thiết Công trình xây dựng mới, chung cư thấp tầng, các cơ sở công cộng (trường học, bệnh viện, v.v.) Chi tiết về kinh nghiệm làm việc cần thiết Thợ mộc xây dựng -> Thợ mộc dựng khung (phương pháp xây dựng bằng gỗ xẻ) Điều kiện ứng tuyển đối với các ứng viên đến từ ngoài Nhật Bản OK Phúc lợi cho nhân viên Bảo hiểm xã hội Chế độ bảo hiểm xã hội toàn diện (bảo hiểm y tế, lương hưu cho người lao động, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động) Có sẵn phòng ở ký túc xá Đúng Các loại phòng ký túc xá Các thỏa thuận sinh hoạt chung (bao gồm cả trường hợp chưa quyết định được thỏa thuận) Sự sẵn có của quần áo và dụng cụ lao động Tất cả dụng cụ và quần áo lao động đều được cung cấp. Vé máy bay do công ty chi trả (chỉ dành cho ứng viên nước ngoài) Đúng Nhân viên người nước ngoài hiện đang làm việc Indonesia, Việt Nam Người Khác Recommended points of the job posting Hệ thống đánh giá dựa trên thành tích cho phép mức lương hàng năm lên tới 10 triệu yên. Tiếp tục đến mẫu đơn đăng ký

  • 15026 | Proud Partners 特定技能

    Trở lại danh sách Áp dụng 2026-08-26 13:48:00 NEW! CLOSED BEST ID 15026 CA phụ trách 沢本 Ngành công nghiệp Xây dựng Visa Kĩ năng đặc định (TTK) Lĩnh vực công việc Nhóm kiến trúc Vị trí công việc Mộc xây dựng Tổng lương (bao gồm các khoản phụ cấp cố định) Địa điểm làm việc 372.000 yên Aomori,Iwate,Miyagi,Akita,Yamagata,Fukushima,Ibaraki,Tochigi,Gunma,Saitama,Chiba,Tokyo,Kanagawa Tiếp tục đến mẫu đơn đăng ký Mô tả công việc Giờ làm việc Giờ làm việc 8:00~18:00 (120 phút) Số giờ làm thêm trung bình hàng tháng Khoảng 0 đến 20 giờ Mô tả nhiệm vụ Vị trí công việc Mộc xây dựng Loại trường Công trình xây dựng mới, chung cư thấp tầng, các cơ sở công cộng (trường học, bệnh viện, v.v.) Chi tiết nhiệm vụ Thợ mộc xây dựng -> Thợ mộc dựng khung (phương pháp xây dựng bằng gỗ xẻ) Tỷ lệ công việc 100% thợ mộc của chúng tôi chuyên về xây dựng công trình (phương pháp ván gỗ 2x4). Ngày lễ / Kỳ nghỉ hàng năm Ngày nghỉ lễ / Số ngày nghỉ lễ hàng năm Chủ nhật, theo lịch công ty (ngày thứ 119) Lương Phân tích lương Lương cơ bản Lương tháng: 183.000 yên Trợ cấp Thưởng theo hiệu suất: 89.000 yên (trả hàng tháng không kèm điều kiện) Trợ cấp chuyển chỗ ở: 40.000 yên (chỉ được trả nếu sử dụng chỗ ở do công ty chỉ định) Phụ cấp chức vụ: 10.000 yên (số tiền cố định được trả theo chức vụ) Phụ cấp làm thêm giờ cố định: 50.000 yên (cho 20 giờ) Tổng lương (bao gồm các khoản phụ cấp cố định) 372.000 yên Phí ký túc xá 30.000 yên Chi phí nước và tiện ích - Lương ròng 277.702 yên URL Điều khoản và Điều kiện Tuyển dụng https://drive.google.com/drive/folders/1YEvsrjCmbgSxKdA5pDOQksThXq6mNPbF Tăng lương và thưởng Tăng lương Đúng Thưởng Không có Trợ cấp hưu trí Đúng Yêu cầu ứng dụng Lịch sử tuyển dụng & Chân dung ứng viên dễ nhận được thư mời làm việc Điều kiện ứng tuyển Không có gì Ngôn ngữ hỗ trợ Việt Nam, Indonesia Các nhiệm vụ kinh nghiệm cần thiết Lĩnh vực xây dựng -> Thợ mộc (Phân loại kiến trúc) Loại kinh nghiệm thực tế cần thiết Công trình xây dựng mới, chung cư thấp tầng, các cơ sở công cộng (trường học, bệnh viện, v.v.) Chi tiết về kinh nghiệm làm việc cần thiết Thợ mộc xây dựng -> Thợ mộc dựng khung (phương pháp xây dựng bằng gỗ xẻ) Điều kiện ứng tuyển đối với các ứng viên đến từ ngoài Nhật Bản OK Phúc lợi cho nhân viên Bảo hiểm xã hội Bảo hiểm hưu trí cho người lao động, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động. Có sẵn phòng ở ký túc xá Đúng Các loại phòng ký túc xá Các thỏa thuận sinh hoạt chung (bao gồm cả trường hợp chưa quyết định được thỏa thuận) Sự sẵn có của quần áo và dụng cụ lao động Tất cả dụng cụ và quần áo lao động đều được cung cấp. Vé máy bay do công ty chi trả (chỉ dành cho ứng viên nước ngoài) Đúng Nhân viên người nước ngoài hiện đang làm việc Indonesia, Việt Nam Người Khác Recommended points of the job posting Hệ thống đánh giá dựa trên thành tích cho phép mức lương hàng năm lên tới 10 triệu yên. Tiếp tục đến mẫu đơn đăng ký

  • 15086 | Proud Partners 特定技能

    Kembali ke daftar Menerapkan 2026-10-15 11:49:00 NEW! CLOSED BEST ID 15086 CA Bertugas BIDARI Industri Konstruksi Visa Tokutei Ginou (SSW) Bidang pekerjaan Utilitas & Fasilitas Posisi Pekerjaan Instalasi Pendingin, Instalasi Pipa Gaji total (termasuk tunjangan tetap) 315.000 yen Lokasi Kerja Shizuoka Lanjutkan ke formulir aplikasi Deskripsi Pekerjaan Jam kerja Jam kerja 8:00~17:00 (90 menit) Rata-rata lembur bulanan Deskripsi tugas Posisi Pekerjaan Instalasi Pendingin, Instalasi Pipa Jenis bidang Rincian Tugas Rumah-rumah terpisah, apartemen, properti komersial, toko, fasilitas umum (sekolah, rumah sakit, dll.) Rasio Tugas Hari Libur / Hari Libur Tahunan Hari Libur / Jumlah hari libur tahunan Hari Minggu, hari libur nasional, libur musim dingin, libur musim panas, Golden Week, dan hari-hari lain sesuai kalender perusahaan (110 hari) Gaji Rincian Gaji Gaji pokok Gaji bulanan: 270.000 yen Uang saku Tunjangan kualifikasi: 5.000 yen (Pekerja Terampil Khusus No. 2: 20.000 yen, Tes Kemampuan Bahasa Jepang N4: 5.000 yen, N3: 10.000 yen) Tunjangan lembur tetap: 40.000 yen (untuk 18,8 jam) Gaji total (termasuk tunjangan tetap) 315.000 yen Biaya asrama 20.000 yen Biaya air dan utilitas Biaya air dan listrik dikenakan sesuai biaya sebenarnya. Gaji bersih 236.300 yen URL Syarat dan Ketentuan Ketenagakerjaan https://drive.google.com/drive/folders/1dD1XiZKcFTXWipKXcTIiXKC1bpzR-yTH Kenaikan Gaji dan Bonus Kenaikan gaji Ya Bonus Ya Tunjangan pensiun Tidak ada Persyaratan Aplikasi Rekam Jejak Perekrutan & Profil Kandidat yang Mudah Mendapatkan Penawaran Kerja Persyaratan Kualifikasi Tidak ada Bahasa yang didukung Vietnam Tugas pengalaman yang dibutuhkan Sektor Konstruksi -> Instalasi Peralatan Pendingin dan Pendingin Udara (Kategori Infrastruktur/Fasilitas), Sektor Konstruksi -> Perpipaan (Kategori Infrastruktur/Fasilitas) Jenis pengalaman lapangan yang dibutuhkan Rumah-rumah terpisah, apartemen, properti komersial, toko, fasilitas umum (sekolah, rumah sakit, dll.) Rincian pengalaman kerja yang dibutuhkan Persyaratan bagi pelamar dari luar Jepang 不要 Tunjangan Karyawan Asuransi sosial Asuransi pensiun karyawan, asuransi kesehatan, asuransi ketenagakerjaan, asuransi kompensasi pekerja. Ketersediaan asrama Ya Jenis-jenis kamar asrama Pengaturan tempat tinggal bersama (termasuk kasus di mana pengaturan belum diputuskan) Ketersediaan pakaian kerja dan peralatan. Semua peralatan dan pakaian kerja disediakan. Tiket pesawat ditanggung perusahaan (hanya untuk kandidat dari luar negeri) Ya Karyawan warga negara asing yang saat ini bekerja Indonesia, Vietnam Yang Lain Poin-poin yang direkomendasikan dalam pengumuman lowongan kerja. Tempat kerja ini menawarkan peluang bagi berbagai kalangan karyawan, mulai dari usia 20-an hingga 50-an. Suasana kerja sangat baik, dan karyawan baru akan diajari dengan ramah di tempat kerja. Pelatihan dan lokakarya juga disediakan sesuai kebutuhan, sehingga Anda dapat bergabung dengan percaya diri. Kami menawarkan bonus (sekitar 100.000 hingga 300.000 yen) untuk setiap kualifikasi yang diperoleh, menjadikannya lingkungan di mana Anda dapat aktif mengejar sertifikasi! Lanjutkan ke formulir aplikasi

  • 15011 | Proud Partners 特定技能

    求人リストに戻る 応募フォームへ進む 2026/10/07 10:48:00 NEW! CLOSED BEST ID 15011 CA担当 沢本 職種 建設 ビザ 特定技能 区分 建築/土木 従事する職種 建設機械施工,タイル張り,左官,土工 総支給 (固定の手当込み) 310,000円 就業場所 Chiba 応募フォームへ進む 業務内容 勤務時間 勤務時間 8:00~17:00(140分) 月の平均残業時間 20 従事する業務 従事する職種 建設機械施工,タイル張り,左官,土工 現場タイプ 新築,戸建て 従事する仕事内容詳細 左官->左官,左官->土間 業務割合 外構工事100% 休日・休暇 休日・休暇日数 日曜日、GW、お盆休み、年末年始(66日) 給与 給与内訳 基本給 月給280,000円 手当 準中型免許手当30,000円(準中型免許持っている場合) 総支給 (固定の手当込み) 310,000円 寮費 水道光熱費 手取り支給額 226,394円 雇用条件書URL https://drive.google.com/drive/folders/19Cm0OCNElikNrL5cmW6clY-nbU-FWx-9 昇給・賞与 昇給 有 賞与 有 退職金 無 応募条件 採用実績・内定が出やすい人物像 応募資格条件 特になし 対応可能言語 インドネシア 経験のある職種 建設分野->土工(土木区分/建築区分) 経験のある現場タイプ 経験のある仕事内容 建設機械施工->外構(エクステリア) 国外候補者の応募の可否 OK 福利厚生 社会保険 厚生年金、健康保険、雇用保険、労災保険 寮の有無 有 寮の部屋 共同生活※未定の場合も含む 作業着・道具の支払い 道具・作業着すべて支給 航空券の企業負担(国外候補者のみ) 有 在職中の外国籍社員 インドネシア その他 お薦めポイント インドネシア特定技能在籍 忘年会あり。バーベキュー大会あり。ボーリング大会あり。 応募フォームへ進む

  • 15011 | Proud Partners 特定技能

    求人リストに戻る 2026/10/23 11:22:00 NEW! CLOSED BEST ID 14463 職種 建設 ビザ 特定技能 区分 従事する職種 その他 総支給 (固定の手当込み) 280,000円 就業場所 応募フォームへ進む 業務内容 勤務時間 勤務時間 8:30~17:30(120分) 月の平均残業時間 従事する業務 従事する職種 その他 業務詳細 現場タイプ 休日・休暇 休日・休暇日数 日曜日、祝日、土曜日(月1回)、夏季休暇、冬期休暇、GW(79日) 給与 給与内訳 基本給 月給280,000円 手当 なし 総支給 (固定の手当込み) 280,000円 寮費 水道光熱費 手取り支給額 202,810円 雇用条件書URL https://drive.google.com/drive/u/0/folders/1YWY4ZzvuwzdZYeqjuU2H9rQwROcFCcl9 昇給・賞与 昇給 有 賞与 有 退職金 有 応募条件 応募資格条件 特になし 対応可能言語 経験のある職種 経験のある現場タイプ 経験のある仕事内容 国外候補者の応募の可否 OK 福利厚生 社会保険 協会けんぽ加入(健康保険・厚生年金・雇用保険・労災保険) 寮の有無 有 寮の部屋 作業着・道具の支払い 航空券の企業負担(国外候補者のみ) 有 在職中の外国籍社員 その他 お薦めポイント 応募フォームへ進む

  • 13508 | Proud Partners 特定技能

    求人リストに戻る 応募フォームへ進む 2026/09/08 12:46:00 NEW! CLOSED BEST ID 13508 CA担当 髙橋 優也 職種 建設 ビザ 特定技能 区分 建築/土木 従事する職種 とび 総支給 (固定の手当込み) 283,000円 就業場所 Chiba 応募フォームへ進む 業務内容 勤務時間 勤務時間 8:00~17:00(129分) 土曜日は、8時〜14時30分(休憩時間90分)勤務 月の平均残業時間 05/10/2025 従事する業務 従事する職種 とび 現場タイプ 橋梁 従事する仕事内容詳細 特になし 業務割合 100%橋梁とび 休日・休暇 休日・休暇日数 日曜日、祝日、年末年始、夏季休暇(70日) 給与 給与内訳 基本給 月給280,000円 手当 出張手当3,000円(出張した日に対して、1日3,000円支給) 総支給 (固定の手当込み) 283,000円 寮費 水道光熱費 手取り支給額 210,948円 雇用条件書URL https://drive.google.com/drive/folders/1-Dkx4r4HDO5zz7Z4Kox6AzxWDtYRyYW5 昇給・賞与 昇給 有 賞与 無 退職金 有 応募条件 採用実績・内定が出やすい人物像 応募資格条件 特になし 対応可能言語 限定なし,インドネシア 経験のある職種 未経験OK 経験のある現場タイプ 橋梁 経験のある仕事内容 特になし 国外候補者の応募の可否 NG 福利厚生 社会保険 協会けんぽ加入(健康保険、厚生年金、雇用保険、労災保険) 寮の有無 有 寮の部屋 共同生活※未定の場合も含む 作業着・道具の支払い 道具・作業着すべて支給 航空券の企業負担(国外候補者のみ) 有 在職中の外国籍社員 ベトナム その他 お薦めポイント 夜勤は1.25倍給与でます。 橋梁工事がメインです。 足場経験者であればだれでも応募可能です! 応募フォームへ進む

  • 13508 | Proud Partners 特定技能

    求人リストに戻る 2026/10/23 11:22:00 NEW! CLOSED BEST ID 14463 職種 建設 ビザ 特定技能 区分 従事する職種 その他 総支給 (固定の手当込み) 280,000円 就業場所 応募フォームへ進む 業務内容 勤務時間 勤務時間 8:30~17:30(120分) 月の平均残業時間 従事する業務 従事する職種 その他 業務詳細 現場タイプ 休日・休暇 休日・休暇日数 日曜日、祝日、土曜日(月1回)、夏季休暇、冬期休暇、GW(79日) 給与 給与内訳 基本給 月給280,000円 手当 なし 総支給 (固定の手当込み) 280,000円 寮費 水道光熱費 手取り支給額 202,810円 雇用条件書URL https://drive.google.com/drive/u/0/folders/1YWY4ZzvuwzdZYeqjuU2H9rQwROcFCcl9 昇給・賞与 昇給 有 賞与 有 退職金 有 応募条件 応募資格条件 特になし 対応可能言語 経験のある職種 経験のある現場タイプ 経験のある仕事内容 国外候補者の応募の可否 OK 福利厚生 社会保険 協会けんぽ加入(健康保険・厚生年金・雇用保険・労災保険) 寮の有無 有 寮の部屋 作業着・道具の支払い 航空券の企業負担(国外候補者のみ) 有 在職中の外国籍社員 その他 お薦めポイント 応募フォームへ進む

  • 13767 | Proud Partners 特定技能

    Trở lại danh sách Áp dụng 2026-07-07 19:10:00 NEW! CLOSED BEST ID 13767 CA phụ trách 髙橋 優也 Ngành công nghiệp Xây dựng Visa Kĩ năng đặc định (TTK) Lĩnh vực công việc Khác Vị trí công việc Cốt thép, Cốp pha, Lái máy xây dựng Tổng lương (bao gồm các khoản phụ cấp cố định) Địa điểm làm việc 280.000 yên Tokyo Tiếp tục đến mẫu đơn đăng ký Mô tả công việc Giờ làm việc Giờ làm việc Giờ làm việc: 8:00 sáng - 5:00 chiều Thời gian nghỉ giải lao: 90 phút Số giờ làm thêm trung bình hàng tháng Khoảng 15 giờ Mô tả nhiệm vụ Vị trí công việc Cốt thép, Cốp pha, Lái máy xây dựng Loại trường Đường sá, rừng cây, cảng biển, sông ngòi Chi tiết nhiệm vụ Vận hành máy móc xây dựng -> Phát triển đất đai, Vận hành máy móc xây dựng -> Lát đường, Vận hành máy móc xây dựng -> Đường bộ, Xây dựng tường chắn, Vận hành máy móc xây dựng -> Công trình sông ngòi, Vận hành máy móc xây dựng -> Công trình mái dốc, Công trình cảng. Tỷ lệ công việc Đường sá, lát đường và phát triển đất đai: 50% Công trình sông ngòi và kiểm soát xói mòn: 25% Công trình cảng biển: 15% Quản lý rừng và các công trình kỹ thuật dân dụng khác: 10% Ngày lễ / Kỳ nghỉ hàng năm Ngày nghỉ lễ / Số ngày nghỉ lễ hàng năm Mỗi thứ Bảy và Chủ Nhật, theo lịch công ty (117 ngày) Lương Phân tích lương Lương cơ bản Lương tháng: 260.000 yên Trợ cấp Trợ cấp giấy phép lái xe: 20.000 yên Tổng lương (bao gồm các khoản phụ cấp cố định) 280.000 yên Phí ký túc xá 30.000 Chi phí nước và tiện ích 0 Lương ròng 205.700 yên URL Điều khoản và Điều kiện Tuyển dụng https://drive.google.com/drive/folders/14DI1rLa4LIMFDHQVNwM3PPS14r9M5h3U Tăng lương và thưởng Tăng lương Đúng Thưởng Đúng Trợ cấp hưu trí Đúng Yêu cầu ứng dụng Lịch sử tuyển dụng & Chân dung ứng viên dễ nhận được thư mời làm việc Điều kiện ứng tuyển Không có gì Ngôn ngữ hỗ trợ All OK Các nhiệm vụ kinh nghiệm cần thiết Ngành Xây dựng -> Vận hành máy móc xây dựng (Ngành Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng), Ngành Xây dựng -> Giàn giáo (Ngành Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng/Ngành Xây dựng), Ngành Xây dựng -> Công tác đất (Ngành Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng/Ngành Xây dựng) Loại kinh nghiệm thực tế cần thiết Đường sá, cầu cống, rừng cây, cảng biển Chi tiết về kinh nghiệm làm việc cần thiết Xây dựng máy móc công trình -> san lấp mặt bằng, xây dựng máy móc công trình -> làm đường Điều kiện ứng tuyển đối với các ứng viên đến từ ngoài Nhật Bản OK Phúc lợi cho nhân viên Bảo hiểm xã hội Bảo hiểm hưu trí cho người lao động, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động. Có sẵn phòng ở ký túc xá Đúng Các loại phòng ký túc xá Các thỏa thuận sinh hoạt chung (bao gồm cả trường hợp chưa quyết định được thỏa thuận) Sự sẵn có của quần áo và dụng cụ lao động Tất cả dụng cụ và quần áo lao động đều được cung cấp. Vé máy bay do công ty chi trả (chỉ dành cho ứng viên nước ngoài) Đúng Nhân viên người nước ngoài hiện đang làm việc Việt Nam Người Khác Recommended points of the job posting - Tiếp tục đến mẫu đơn đăng ký

  • 14491 | Proud Partners 特定技能

    求人リストに戻る 応募フォームへ進む 2025/11/13 13:50:00 NEW! CLOSED BEST ID 14491 CA担当 BIDARI 職種 建設 ビザ 特定技能 区分 建築 従事する職種 防水施工 総支給 (固定の手当込み) 290,000円 就業場所 Saitama,Chiba,Tokyo,Kanagawa 応募フォームへ進む 業務内容 勤務時間 勤務時間 就業時間:8:00~17:00 休憩時間:100分 月の平均残業時間 10 従事する業務 従事する職種 防水施工 現場タイプ 新築,修繕(改修),戸建て,低層アパート,マンション,公共施設(学校・病院等) 従事する仕事内容詳細 防水施工->防水,防水施工->ゴムシート,防水施工->塩ビシート,防水施工->ウレタン,防水施工->超速硬化ウレタン,防水施工->FRP,防水施工->アスファルト,防水施工->止水工事,防水施工->サイディング 業務割合 アスファルト防水メイン 休日・休暇 休日・休暇日数 毎週日曜日、年末年始、夏季休暇、会社が指定した日(95日) 給与 給与内訳 基本給 月給269,580円 手当 固定残業手当20,420円(10時間分) 総支給 (固定の手当込み) 290,000円 寮費 水道光熱費 手取り支給額 201,365円 雇用条件書URL https://drive.google.com/drive/folders/1kf1PnE_yqV_5kHazsxPRBMEq-X4kCarv 昇給・賞与 昇給 有 賞与 有 退職金 無 応募条件 採用実績・内定が出やすい人物像 応募資格条件 資格なし,不要 対応可能言語 ベトナム,インドネシア,ネパール,フィリピン 経験のある職種 建設分野->防水施工(建築区分) 経験のある現場タイプ 修繕(改修),戸建て,低層アパート,マンション,ビル,公共施設(学校・病院等) 経験のある仕事内容 防水施工->塩ビシート,防水施工->ゴムシート,防水施工->アスファルト 国外候補者の応募の可否 OK 福利厚生 社会保険 社会保険完備(健康保険、厚生年金、雇用保険、労災保険) 寮の有無 有 寮の部屋 共同生活※未定の場合も含む 作業着・道具の支払い 航空券の企業負担(国外候補者のみ) 有 在職中の外国籍社員 なし その他 お薦めポイント 社員同士仲が良く馴染みやすい 応募フォームへ進む

  • 14806 | Proud Partners 特定技能

    求人リストに戻る 応募フォームへ進む 2026/10/19 11:32:00 NEW! CLOSED BEST ID 14806 CA担当 BYUN 職種 建設 ビザ 特定技能 区分 建築 従事する職種 左官 総支給 (固定の手当込み) 300,000円 就業場所 Miyagi 応募フォームへ進む 業務内容 勤務時間 勤務時間 就業時間:8:00~17:00 休憩時間:120分 時間外労働: 月の平均残業時間 10~20時間程度 従事する業務 従事する職種 左官 現場タイプ 新築,修繕(改修),戸建て,低層アパート,マンション,ビル,工場,倉庫 従事する仕事内容詳細 業務割合 ・左官土間20%、左官80% 休日・休暇 休日・休暇日数 日曜日, 年間カレンダー通り(76日) 給与 給与内訳 基本給 月給275,000円 手当 日本語能力手当5,000円(日本語能力試験 N4は5,000円、N3は1万円、N2は2万円、N1は25,000円支給) 運転管理手当20,000円(普通自動車免許ありの場合支給) 総支給 (固定の手当込み) 300,000円 寮費 水道光熱費 手取り支給額 231,935円 雇用条件書URL https://drive.google.com/drive/folders/1iKGq66xSol4p7KBTUyrK1dV6Zi_Oca-N 昇給・賞与 昇給 有 賞与 有 退職金 有 応募条件 採用実績・内定が出やすい人物像 応募資格条件 特になし 対応可能言語 ベトナム,インドネシア,ネパール,フィリピン,ミャンマー,中国,カンボジア,タイ,モンゴル 経験のある職種 建設分野->左官(建築区分) 経験のある現場タイプ 新築,修繕(改修),戸建て,低層アパート,マンション,ビル,テナント,店舗,橋梁,工場,倉庫 経験のある仕事内容 国外候補者の応募の可否 OK 福利厚生 社会保険 健康保険・厚生年金・雇用保険・労災保険 寮の有無 有 寮の部屋 共同生活※未定の場合も含む 作業着・道具の支払い 道具・作業着すべて貸与 航空券の企業負担(国外候補者のみ) 有 在職中の外国籍社員 スリランカ,ベトナム その他 お薦めポイント ベトナム特定5名在籍。 そのうち4名2号 スリランカ実習生3名在籍。 外国人定着率が高い。 応募フォームへ進む

PROUD PARTNERS_LOGO_WHITE_H.png

〒169-0074 東京都新宿区北新宿2-21-1 新宿フロントタワー28階

TEL 03-5937-5812

Asset 1_6x.png

@2025 ©Proud Partners Co.,Ltd. ALL Rights Reserved.

bottom of page