このサイトを検索
空の検索で2785件の結果が見つかりました。
- 13392 | Proud Partners 特定技能
Kembali ke daftar Menerapkan 2026-09-02 18:51:00 NEW! CLOSED BEST ID 13392 CA Bertugas 沢本 Industri Konstruksi Visa Tokutei Ginou (SSW) Bidang pekerjaan Lainnya Posisi Pekerjaan Instalasi Pendingin, Instalasi Pipa, Instalasi Panas dan Dingin, Pengelasan Gaji total (termasuk tunjangan tetap) 235.000 yen Lokasi Kerja Kanagawa Lanjutkan ke formulir aplikasi Deskripsi Pekerjaan Jam kerja Jam kerja 8:00~17:00 (90 menit) Rata-rata lembur bulanan Deskripsi tugas Posisi Pekerjaan Instalasi Pendingin, Instalasi Pipa, Instalasi Panas dan Dingin, Pengelasan Jenis bidang Pekerjaan kelistrikan 100% Rincian Tugas Rumah terpisah, apartemen, toko, pabrik Rasio Tugas Pekerjaan kelistrikan 100% Hari Libur / Hari Libur Tahunan Hari Libur / Jumlah hari libur tahunan Hari Minggu, hari libur nasional, hari libur musim dingin, hari libur musim panas, dan sesuai dengan kalender perusahaan (111) Gaji Rincian Gaji Gaji pokok 230.000 yen Uang saku SIM: 5000 (jika Anda memiliki SIM biasa) Gaji total (termasuk tunjangan tetap) 235.000 yen Biaya asrama 25.000 yen Biaya air dan utilitas Biaya air dan listrik dikenakan sesuai biaya sebenarnya. Gaji bersih 160.010 yen URL Syarat dan Ketentuan Ketenagakerjaan https://drive.google.com/drive/folders/1Fh8tGGIdG4ldasEN4t2C4a2Prrd0-Zy7 Kenaikan Gaji dan Bonus Kenaikan gaji Ya Bonus Ya Tunjangan pensiun Ya Persyaratan Aplikasi Rekam Jejak Perekrutan & Profil Kandidat yang Mudah Mendapatkan Penawaran Kerja Persyaratan Kualifikasi Surat izin mengemudi standar Jepang (transmisi manual) Bahasa yang didukung All OK, Vietnam Tugas pengalaman yang dibutuhkan Sektor Konstruksi -> Telekomunikasi (Kategori Saluran Utama dan Peralatan) Jenis pengalaman lapangan yang dibutuhkan Tidak ada yang spesifik. Rincian pengalaman kerja yang dibutuhkan Tidak ada yang spesifik. Persyaratan bagi pelamar dari luar Jepang Tunjangan Karyawan Asuransi sosial Terdaftar dalam Asuransi Kesehatan Nasional untuk Pekerja Konstruksi (termasuk Asuransi Pensiun Karyawan, Asuransi Ketenagakerjaan, dan Asuransi Kompensasi Kecelakaan Kerja) Ketersediaan asrama Ya Jenis-jenis kamar asrama Pengaturan tempat tinggal bersama (termasuk kasus di mana pengaturan belum diputuskan) Ketersediaan pakaian kerja dan peralatan. Semua peralatan dan pakaian kerja disediakan. Tiket pesawat ditanggung perusahaan (hanya untuk kandidat dari luar negeri) Ya Karyawan warga negara asing yang saat ini bekerja Yang Lain Poin-poin yang direkomendasikan dalam pengumuman lowongan kerja. Saat menjadwalkan wawancara atau mengirimkan dokumen lamaran, mohon kirimkan salinan email kepada presiden melalui email kepada dua orang berikut: d-nakada@ichikawadensetsu.com Daisuke Nakada (Direktur Pelaksana) a-shimizu@ichikawadensetsu.com Ibu Shimizu (Perempuan) Salin salinan: y-ichikawa@ichikawadensetsu.com • Kami tidak memiliki prasangka terhadap warga negara asing. • Kami sering mempekerjakan individu Jepang yang belum berpengalaman dan memberikan pelatihan komprehensif. Lanjutkan ke formulir aplikasi
- 13843 | Proud Partners 特定技能
Trở lại danh sách Áp dụng 2026-09-30 17:47:00 NEW! CLOSED BEST ID 13843 CA phụ trách 片倉 賢也 Ngành công nghiệp Xây dựng Visa Kĩ năng đặc định (TTK) Lĩnh vực công việc Nhóm dân dụng Vị trí công việc Lái máy xây dựng Tổng lương (bao gồm các khoản phụ cấp cố định) Địa điểm làm việc 292.410 yên Tokyo Tiếp tục đến mẫu đơn đăng ký Mô tả công việc Giờ làm việc Giờ làm việc 8:30~17:00 (60 phút) Số giờ làm thêm trung bình hàng tháng 20 Mô tả nhiệm vụ Vị trí công việc Lái máy xây dựng Loại trường Đường sá, đường hầm, cống rãnh, sông ngòi Chi tiết nhiệm vụ Vận hành máy móc xây dựng -> Đường bộ, Vận hành máy móc xây dựng -> Công trình sông ngòi Tỷ lệ công việc Ngày lễ / Kỳ nghỉ hàng năm Ngày nghỉ lễ / Số ngày nghỉ lễ hàng năm Thứ Bảy, Chủ Nhật, ngày lễ và các ngày do công ty chỉ định (124 ngày) Lương Phân tích lương Lương cơ bản Lương tháng: 270.000 yên Trợ cấp Phụ cấp làm thêm giờ cố định: 22.410 yên (cho 10 giờ) Tổng lương (bao gồm các khoản phụ cấp cố định) 292.410 yên Phí ký túc xá 25.000 yên Chi phí nước và tiện ích Chi phí tiền nước và tiền điện được khấu trừ dựa trên chi phí thực tế. Lương ròng 208.376 yên URL Điều khoản và Điều kiện Tuyển dụng https://drive.google.com/drive/folders/1jtbb9PeybeacS4_w649LnmMCX-j6-iLm Tăng lương và thưởng Tăng lương Đúng Thưởng Đúng Trợ cấp hưu trí Đúng Yêu cầu ứng dụng Lịch sử tuyển dụng & Chân dung ứng viên dễ nhận được thư mời làm việc Điều kiện ứng tuyển Không có gì Ngôn ngữ hỗ trợ Việt Nam, Indonesia, Philippines Các nhiệm vụ kinh nghiệm cần thiết Ngành Xây dựng -> Vận hành Máy móc Xây dựng (Hạng mục Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng) Loại kinh nghiệm thực tế cần thiết Đường sá, đường hầm, cống rãnh, sông ngòi Chi tiết về kinh nghiệm làm việc cần thiết Vận hành máy móc xây dựng -> Đường bộ, Vận hành máy móc xây dựng -> Công trình sông ngòi Điều kiện ứng tuyển đối với các ứng viên đến từ ngoài Nhật Bản NG Phúc lợi cho nhân viên Bảo hiểm xã hội Bảo hiểm hưu trí cho người lao động, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động. Có sẵn phòng ở ký túc xá Đúng Các loại phòng ký túc xá Các thỏa thuận sinh hoạt chung (bao gồm cả trường hợp chưa quyết định được thỏa thuận) Sự sẵn có của quần áo và dụng cụ lao động Tất cả dụng cụ và quần áo lao động đều được cung cấp. Vé máy bay do công ty chi trả (chỉ dành cho ứng viên nước ngoài) Đúng Nhân viên người nước ngoài hiện đang làm việc Người Khác Recommended points of the job posting Chúng tôi có một văn hóa công ty tươi sáng và thân thiện, nơi mọi người làm việc cùng nhau một cách hài hòa. Các đồng nghiệp và người giám sát cấp cao sẽ tận tình hướng dẫn bạn bất cứ điều gì bạn cần học hoặc bất cứ điều gì bạn chưa hiểu. Chắc chắn tương lai tươi sáng đang chờ đón bạn, vì vậy hãy mạnh dạn và đến với Inflies!!! Là một trong những công ty cung cấp nước hàng đầu Tokyo và là công ty đã nhận được nhiều giải thưởng về sự xuất sắc, chúng tôi có nền tảng vững chắc và môi trường làm việc thoải mái. Là công ty con của một công ty niêm yết, chúng tôi cũng tuân thủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt. Tiếp tục đến mẫu đơn đăng ký
- 13569 | Proud Partners 特定技能
求人リストに戻る 2026/10/23 11:22:00 NEW! CLOSED BEST ID 14463 職種 建設 ビザ 特定技能 区分 従事する職種 その他 総支給 (固定の手当込み) 280,000円 就業場所 応募フォームへ進む 業務内容 勤務時間 勤務時間 8:30~17:30(120分) 月の平均残業時間 従事する業務 従事する職種 その他 業務詳細 現場タイプ 休日・休暇 休日・休暇日数 日曜日、祝日、土曜日(月1回)、夏季休暇、冬期休暇、GW(79日) 給与 給与内訳 基本給 月給280,000円 手当 なし 総支給 (固定の手当込み) 280,000円 寮費 水道光熱費 手取り支給額 202,810円 雇用条件書URL https://drive.google.com/drive/u/0/folders/1YWY4ZzvuwzdZYeqjuU2H9rQwROcFCcl9 昇給・賞与 昇給 有 賞与 有 退職金 有 応募条件 応募資格条件 特になし 対応可能言語 経験のある職種 経験のある現場タイプ 経験のある仕事内容 国外候補者の応募の可否 OK 福利厚生 社会保険 協会けんぽ加入(健康保険・厚生年金・雇用保険・労災保険) 寮の有無 有 寮の部屋 作業着・道具の支払い 航空券の企業負担(国外候補者のみ) 有 在職中の外国籍社員 その他 お薦めポイント 応募フォームへ進む
- 14491 | Proud Partners 特定技能
求人リストに戻る 応募フォームへ進む 2025/11/13 13:50:00 NEW! CLOSED BEST ID 14491 CA担当 BIDARI 職種 建設 ビザ 特定技能 区分 建築 従事する職種 防水施工 総支給 (固定の手当込み) 290,000円 就業場所 Saitama,Chiba,Tokyo,Kanagawa 応募フォームへ進む 業務内容 勤務時間 勤務時間 就業時間:8:00~17:00 休憩時間:100分 月の平均残業時間 10 従事する業務 従事する職種 防水施工 現場タイプ 新築,修繕(改修),戸建て,低層アパート,マンション,公共施設(学校・病院等) 従事する仕事内容詳細 防水施工->防水,防水施工->ゴムシート,防水施工->塩ビシート,防水施工->ウレタン,防水施工->超速硬化ウレタン,防水施工->FRP,防水施工->アスファルト,防水施工->止水工事,防水施工->サイディング 業務割合 アスファルト防水メイン 休日・休暇 休日・休暇日数 毎週日曜日、年末年始、夏季休暇、会社が指定した日(95日) 給与 給与内訳 基本給 月給269,580円 手当 固定残業手当20,420円(10時間分) 総支給 (固定の手当込み) 290,000円 寮費 水道光熱費 手取り支給額 201,365円 雇用条件書URL https://drive.google.com/drive/folders/1kf1PnE_yqV_5kHazsxPRBMEq-X4kCarv 昇給・賞与 昇給 有 賞与 有 退職金 無 応募条件 採用実績・内定が出やすい人物像 応募資格条件 資格なし,不要 対応可能言語 ベトナム,インドネシア,ネパール,フィリピン 経験のある職種 建設分野->防水施工(建築区分) 経験のある現場タイプ 修繕(改修),戸建て,低層アパート,マンション,ビル,公共施設(学校・病院等) 経験のある仕事内容 防水施工->塩ビシート,防水施工->ゴムシート,防水施工->アスファルト 国外候補者の応募の可否 OK 福利厚生 社会保険 社会保険完備(健康保険、厚生年金、雇用保険、労災保険) 寮の有無 有 寮の部屋 共同生活※未定の場合も含む 作業着・道具の支払い 航空券の企業負担(国外候補者のみ) 有 在職中の外国籍社員 なし その他 お薦めポイント 社員同士仲が良く馴染みやすい 応募フォームへ進む
- 14806 | Proud Partners 特定技能
求人リストに戻る 応募フォームへ進む 2026/10/19 11:32:00 NEW! CLOSED BEST ID 14806 CA担当 BYUN 職種 建設 ビザ 特定技能 区分 建築 従事する職種 左官 総支給 (固定の手当込み) 300,000円 就業場所 Miyagi 応募フォームへ進む 業務内容 勤務時間 勤務時間 就業時間:8:00~17:00 休憩時間:120分 時間外労働: 月の平均残業時間 10~20時間程度 従事する業務 従事する職種 左官 現場タイプ 新築,修繕(改修),戸建て,低層アパート,マンション,ビル,工場,倉庫 従事する仕事内容詳細 業務割合 ・左官土間20%、左官80% 休日・休暇 休日・休暇日数 日曜日, 年間カレンダー通り(76日) 給与 給与内訳 基本給 月給275,000円 手当 日本語能力手当5,000円(日本語能力試験 N4は5,000円、N3は1万円、N2は2万円、N1は25,000円支給) 運転管理手当20,000円(普通自動車免許ありの場合支給) 総支給 (固定の手当込み) 300,000円 寮費 水道光熱費 手取り支給額 231,935円 雇用条件書URL https://drive.google.com/drive/folders/1iKGq66xSol4p7KBTUyrK1dV6Zi_Oca-N 昇給・賞与 昇給 有 賞与 有 退職金 有 応募条件 採用実績・内定が出やすい人物像 応募資格条件 特になし 対応可能言語 ベトナム,インドネシア,ネパール,フィリピン,ミャンマー,中国,カンボジア,タイ,モンゴル 経験のある職種 建設分野->左官(建築区分) 経験のある現場タイプ 新築,修繕(改修),戸建て,低層アパート,マンション,ビル,テナント,店舗,橋梁,工場,倉庫 経験のある仕事内容 国外候補者の応募の可否 OK 福利厚生 社会保険 健康保険・厚生年金・雇用保険・労災保険 寮の有無 有 寮の部屋 共同生活※未定の場合も含む 作業着・道具の支払い 道具・作業着すべて貸与 航空券の企業負担(国外候補者のみ) 有 在職中の外国籍社員 スリランカ,ベトナム その他 お薦めポイント ベトナム特定5名在籍。 そのうち4名2号 スリランカ実習生3名在籍。 外国人定着率が高い。 応募フォームへ進む
- 14806 | Proud Partners 特定技能
求人リストに戻る 2026/10/23 11:22:00 NEW! CLOSED BEST ID 14463 職種 建設 ビザ 特定技能 区分 従事する職種 その他 総支給 (固定の手当込み) 280,000円 就業場所 応募フォームへ進む 業務内容 勤務時間 勤務時間 8:30~17:30(120分) 月の平均残業時間 従事する業務 従事する職種 その他 業務詳細 現場タイプ 休日・休暇 休日・休暇日数 日曜日、祝日、土曜日(月1回)、夏季休暇、冬期休暇、GW(79日) 給与 給与内訳 基本給 月給280,000円 手当 なし 総支給 (固定の手当込み) 280,000円 寮費 水道光熱費 手取り支給額 202,810円 雇用条件書URL https://drive.google.com/drive/u/0/folders/1YWY4ZzvuwzdZYeqjuU2H9rQwROcFCcl9 昇給・賞与 昇給 有 賞与 有 退職金 有 応募条件 応募資格条件 特になし 対応可能言語 経験のある職種 経験のある現場タイプ 経験のある仕事内容 国外候補者の応募の可否 OK 福利厚生 社会保険 協会けんぽ加入(健康保険・厚生年金・雇用保険・労災保険) 寮の有無 有 寮の部屋 作業着・道具の支払い 航空券の企業負担(国外候補者のみ) 有 在職中の外国籍社員 その他 お薦めポイント 応募フォームへ進む
- 13767 | Proud Partners 特定技能
Trở lại danh sách Áp dụng 2026-07-07 19:10:00 NEW! CLOSED BEST ID 13767 CA phụ trách 髙橋 優也 Ngành công nghiệp Xây dựng Visa Kĩ năng đặc định (TTK) Lĩnh vực công việc Khác Vị trí công việc Cốt thép, Cốp pha, Lái máy xây dựng Tổng lương (bao gồm các khoản phụ cấp cố định) Địa điểm làm việc 280.000 yên Tokyo Tiếp tục đến mẫu đơn đăng ký Mô tả công việc Giờ làm việc Giờ làm việc Giờ làm việc: 8:00 sáng - 5:00 chiều Thời gian nghỉ giải lao: 90 phút Số giờ làm thêm trung bình hàng tháng Khoảng 15 giờ Mô tả nhiệm vụ Vị trí công việc Cốt thép, Cốp pha, Lái máy xây dựng Loại trường Đường sá, rừng cây, cảng biển, sông ngòi Chi tiết nhiệm vụ Vận hành máy móc xây dựng -> Phát triển đất đai, Vận hành máy móc xây dựng -> Lát đường, Vận hành máy móc xây dựng -> Đường bộ, Xây dựng tường chắn, Vận hành máy móc xây dựng -> Công trình sông ngòi, Vận hành máy móc xây dựng -> Công trình mái dốc, Công trình cảng. Tỷ lệ công việc Đường sá, lát đường và phát triển đất đai: 50% Công trình sông ngòi và kiểm soát xói mòn: 25% Công trình cảng biển: 15% Quản lý rừng và các công trình kỹ thuật dân dụng khác: 10% Ngày lễ / Kỳ nghỉ hàng năm Ngày nghỉ lễ / Số ngày nghỉ lễ hàng năm Mỗi thứ Bảy và Chủ Nhật, theo lịch công ty (117 ngày) Lương Phân tích lương Lương cơ bản Lương tháng: 260.000 yên Trợ cấp Trợ cấp giấy phép lái xe: 20.000 yên Tổng lương (bao gồm các khoản phụ cấp cố định) 280.000 yên Phí ký túc xá 30.000 Chi phí nước và tiện ích 0 Lương ròng 205.700 yên URL Điều khoản và Điều kiện Tuyển dụng https://drive.google.com/drive/folders/14DI1rLa4LIMFDHQVNwM3PPS14r9M5h3U Tăng lương và thưởng Tăng lương Đúng Thưởng Đúng Trợ cấp hưu trí Đúng Yêu cầu ứng dụng Lịch sử tuyển dụng & Chân dung ứng viên dễ nhận được thư mời làm việc Điều kiện ứng tuyển Không có gì Ngôn ngữ hỗ trợ All OK Các nhiệm vụ kinh nghiệm cần thiết Ngành Xây dựng -> Vận hành máy móc xây dựng (Ngành Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng), Ngành Xây dựng -> Giàn giáo (Ngành Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng/Ngành Xây dựng), Ngành Xây dựng -> Công tác đất (Ngành Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng/Ngành Xây dựng) Loại kinh nghiệm thực tế cần thiết Đường sá, cầu cống, rừng cây, cảng biển Chi tiết về kinh nghiệm làm việc cần thiết Xây dựng máy móc công trình -> san lấp mặt bằng, xây dựng máy móc công trình -> làm đường Điều kiện ứng tuyển đối với các ứng viên đến từ ngoài Nhật Bản OK Phúc lợi cho nhân viên Bảo hiểm xã hội Bảo hiểm hưu trí cho người lao động, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động. Có sẵn phòng ở ký túc xá Đúng Các loại phòng ký túc xá Các thỏa thuận sinh hoạt chung (bao gồm cả trường hợp chưa quyết định được thỏa thuận) Sự sẵn có của quần áo và dụng cụ lao động Tất cả dụng cụ và quần áo lao động đều được cung cấp. Vé máy bay do công ty chi trả (chỉ dành cho ứng viên nước ngoài) Đúng Nhân viên người nước ngoài hiện đang làm việc Việt Nam Người Khác Recommended points of the job posting - Tiếp tục đến mẫu đơn đăng ký
- 14772 | Proud Partners 特定技能
求人リストに戻る 2026/10/23 11:22:00 NEW! CLOSED BEST ID 14463 職種 建設 ビザ 特定技能 区分 従事する職種 その他 総支給 (固定の手当込み) 280,000円 就業場所 応募フォームへ進む 業務内容 勤務時間 勤務時間 8:30~17:30(120分) 月の平均残業時間 従事する業務 従事する職種 その他 業務詳細 現場タイプ 休日・休暇 休日・休暇日数 日曜日、祝日、土曜日(月1回)、夏季休暇、冬期休暇、GW(79日) 給与 給与内訳 基本給 月給280,000円 手当 なし 総支給 (固定の手当込み) 280,000円 寮費 水道光熱費 手取り支給額 202,810円 雇用条件書URL https://drive.google.com/drive/u/0/folders/1YWY4ZzvuwzdZYeqjuU2H9rQwROcFCcl9 昇給・賞与 昇給 有 賞与 有 退職金 有 応募条件 応募資格条件 特になし 対応可能言語 経験のある職種 経験のある現場タイプ 経験のある仕事内容 国外候補者の応募の可否 OK 福利厚生 社会保険 協会けんぽ加入(健康保険・厚生年金・雇用保険・労災保険) 寮の有無 有 寮の部屋 作業着・道具の支払い 航空券の企業負担(国外候補者のみ) 有 在職中の外国籍社員 その他 お薦めポイント 応募フォームへ進む
- 14237 | Proud Partners 特定技能
求人リストに戻る 応募フォームへ進む 2026/10/20 11:03:00 NEW! CLOSED BEST ID 14237 CA担当 片倉 賢也 職種 建設 ビザ 特定技能 区分 建築/土木 従事する職種 とび 総支給 (固定の手当込み) 300,000円 就業場所 Kanagawa 応募フォームへ進む 業務内容 勤務時間 勤務時間 8:00~17:00(120分) 月の平均残業時間 従事する業務 従事する職種 とび 現場タイプ 従事する仕事内容詳細 業務割合 休日・休暇 休日・休暇日数 日曜日、会社が定める日(68日) 給与 給与内訳 基本給 月給300,000円 手当 なし 総支給 (固定の手当込み) 300,000円 寮費 水道光熱費 手取り支給額 221,205円 雇用条件書URL https://drive.google.com/drive/folders/1r-sxDkHuT8hC9Q6PIB7JVo4Y7Bw07w_u 昇給・賞与 昇給 有 賞与 有 退職金 無 応募条件 採用実績・内定が出やすい人物像 応募資格条件 特になし 対応可能言語 ベトナム,フィリピン 経験のある職種 建設分野->とび(土木区分/建築区分) 経験のある現場タイプ 経験のある仕事内容 国外候補者の応募の可否 OK 福利厚生 社会保険 厚生年金、健康保険、雇用保険、労災保険 寮の有無 有 寮の部屋 共同生活※未定の場合も含む 作業着・道具の支払い 道具・作業着すべて支給 航空券の企業負担(国外候補者のみ) 有 在職中の外国籍社員 フィリピン,ベトナム その他 お薦めポイント 応募フォームへ進む
- 14477 | Proud Partners 特定技能
求人リストに戻る 2026/10/23 11:22:00 NEW! CLOSED BEST ID 14463 職種 建設 ビザ 特定技能 区分 従事する職種 その他 総支給 (固定の手当込み) 280,000円 就業場所 応募フォームへ進む 業務内容 勤務時間 勤務時間 8:30~17:30(120分) 月の平均残業時間 従事する業務 従事する職種 その他 業務詳細 現場タイプ 休日・休暇 休日・休暇日数 日曜日、祝日、土曜日(月1回)、夏季休暇、冬期休暇、GW(79日) 給与 給与内訳 基本給 月給280,000円 手当 なし 総支給 (固定の手当込み) 280,000円 寮費 水道光熱費 手取り支給額 202,810円 雇用条件書URL https://drive.google.com/drive/u/0/folders/1YWY4ZzvuwzdZYeqjuU2H9rQwROcFCcl9 昇給・賞与 昇給 有 賞与 有 退職金 有 応募条件 応募資格条件 特になし 対応可能言語 経験のある職種 経験のある現場タイプ 経験のある仕事内容 国外候補者の応募の可否 OK 福利厚生 社会保険 協会けんぽ加入(健康保険・厚生年金・雇用保険・労災保険) 寮の有無 有 寮の部屋 作業着・道具の支払い 航空券の企業負担(国外候補者のみ) 有 在職中の外国籍社員 その他 お薦めポイント 応募フォームへ進む
- 14477 | Proud Partners 特定技能
求人リストに戻る 応募フォームへ進む 2026/09/28 15:50:00 NEW! CLOSED BEST ID 14477 CA担当 丸山 湧 職種 建設 ビザ 特定技能 区分 建築/ライフライン・設備 従事する職種 内装仕上げ施工,屋根ふき,建築板金,防水施工 総支給 (固定の手当込み) 330,000円 就業場所 Niigata 応募フォームへ進む 業務内容 勤務時間 勤務時間 就業時間:8:00~18:00(120分) 月の平均残業時間 10時間程度 従事する業務 従事する職種 内装仕上げ施工,屋根ふき,建築板金,防水施工 現場タイプ 戸建て,工場,倉庫 従事する仕事内容詳細 内装仕上げ->ボード,内装仕上げ->LGS,防水施工->サイディング,屋根ふき->雨どい 業務割合 建築板金、サイディングの経験があればOK 休日・休暇 休日・休暇日数 毎週日曜日、会社が指定する日(105日) 給与 給与内訳 基本給 月給290,000円 手当 職長手当30,000円(職長になった場合) 運転手当10,000円(現場の行きかえりができたら) 総支給 (固定の手当込み) 330,000円 寮費 水道光熱費 手取り支給額 243,330円 雇用条件書URL https://drive.google.com/drive/folders/1kEtrNaxiccd2mrbXAdBayR76pVTBRYOb 昇給・賞与 昇給 有 賞与 有 退職金 無 応募条件 採用実績・内定が出やすい人物像 応募資格条件 特になし 対応可能言語 ベトナム,インドネシア 経験のある職種 建設分野->内装仕上げ施工(建築区分),建設分野->屋根ふき(建築区分),建設分野->建築板金(建築区分/ライフライン・設備区分) 経験のある現場タイプ 戸建て,工場,倉庫 経験のある仕事内容 内装仕上げ->ボード,内装仕上げ->LGS,防水施工->サイディング,屋根ふき->雨どい 国外候補者の応募の可否 NG 福利厚生 社会保険 厚生年金、健康保険、雇用保険、労災保険 寮の有無 有 寮の部屋 1人1部屋 作業着・道具の支払い 道具・作業着すべて貸与 航空券の企業負担(国外候補者のみ) 有 在職中の外国籍社員 ベトナム その他 お薦めポイント ・少数精鋭体制で教育環境が整っています。 ・温和な社長のもとで、風通しがいいです。 ・なるべく楽しく現場を回しましょう 応募フォームへ進む
- 14237 | Proud Partners 特定技能
求人リストに戻る 2026/10/23 11:22:00 NEW! CLOSED BEST ID 14463 職種 建設 ビザ 特定技能 区分 従事する職種 その他 総支給 (固定の手当込み) 280,000円 就業場所 応募フォームへ進む 業務内容 勤務時間 勤務時間 8:30~17:30(120分) 月の平均残業時間 従事する業務 従事する職種 その他 業務詳細 現場タイプ 休日・休暇 休日・休暇日数 日曜日、祝日、土曜日(月1回)、夏季休暇、冬期休暇、GW(79日) 給与 給与内訳 基本給 月給280,000円 手当 なし 総支給 (固定の手当込み) 280,000円 寮費 水道光熱費 手取り支給額 202,810円 雇用条件書URL https://drive.google.com/drive/u/0/folders/1YWY4ZzvuwzdZYeqjuU2H9rQwROcFCcl9 昇給・賞与 昇給 有 賞与 有 退職金 有 応募条件 応募資格条件 特になし 対応可能言語 経験のある職種 経験のある現場タイプ 経験のある仕事内容 国外候補者の応募の可否 OK 福利厚生 社会保険 協会けんぽ加入(健康保険・厚生年金・雇用保険・労災保険) 寮の有無 有 寮の部屋 作業着・道具の支払い 航空券の企業負担(国外候補者のみ) 有 在職中の外国籍社員 その他 お薦めポイント 応募フォームへ進む
